Động từ
- Nhìn với thái độ khinh khỉnh, coi thường, không tốt với đối phương.
- Bị chúng nó nhìn đểu.
"nhìn đểu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dirty look |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhìn đểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.