Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giết thịt

Động từ
Động từ
  1. Làm chết giống vật để ăn thịt.
    • Nuôi con lợn để đến tết giết thịt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"giết thịt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh butcher
🇨🇳 Tiếng Trung 宰 zǎi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giếtâm đầu gi · vần êt · thanh sắc
thịtâm đầu th · vần it · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giết thịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.