sừng sẹo

Động từ
Động từ
  1. Trợn trừng mắt lên, có vẻ rất giận dữ.
  2. Vênh mặt lên.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sừngâm đầu s · vần ưng · thanh huyền
sẹoâm đầu s · vần eo · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sừng sẹo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.