Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xiêu

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần iêu

Phát âm (IPA): Hà Nội [siəw˧˧] · Huế, Sài Gòn [siw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa.
    • Gió làm cho cột điện xiêu, sắp đổ.
    • Nhà xiêu vách đổ.
  2. Có chiều ưng thuận, nghe theo.
    • Nghe nói mãi cũng hơi xiêu.
    • Tán mãi mà không xiêu.
Động từ
  1. lang thang.
  2. bay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "xiêu"

Cấu tạo âm tiết

xiêuâm đầu x · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.