nhộn nhạo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. T. 1. Có động, không yên ổn.
    • Miền ấy nhộn nhạo.
  2. Cảm thấy nao nao trong mình.
    • Say sóng nhộn nhạo cả người.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhộnâm đầu nh · vần ôn · thanh nặng
nhạoâm đầu nh · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhộn nhạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.