Định nghĩa
- T. 1. Có động, không yên ổn.
- Miền ấy nhộn nhạo.
- Cảm thấy nao nao trong mình.
- Say sóng nhộn nhạo cả người.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhộn nhạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.