rên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "rên"
"rên" là một từ
Động từ. Kêu khừ khừ khi đau ốm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rên"
rên rỉRên âm thầm.rên xiếtThan thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi.rên siếtThan thở kêu la vì khổ cực.
Cùng vần "ên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.