Tính từ
- Xem gần
Câu ví dụ
- Nhà tôi ở kế bên nhà anh ấy.My house is next to his house.
- Có một công viên lớn kế bên nhà tôi.There is a big park next to my house.
- Cặp vợ chồng nhà kế bên luôn luôn cãi nhau.The couple next door are always arguing.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kế bên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.