Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kế bên

Tính từ
Tính từ
  1. Xem gần

Câu ví dụ

  • Nhà tôi ở kế bên nhà anh ấy.My house is next to his house.
  • Có một công viên lớn kế bên nhà tôi.There is a big park next to my house.
  • Cặp vợ chồng nhà kế bên luôn luôn cãi nhau.The couple next door are always arguing.

Cấu tạo âm tiết

kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc
bênâm đầu b · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kế bên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.