Tính từ
- (kêu la, than khóc) dai dẳng và sầu thảm.
- khóc than rền rĩ
- kêu la rền rĩ
- vang rền và kéo dài từng hồi.
- tiếng ve rền rĩ
- từng hồi tù và rúc lên rền rĩ
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rền rĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.