phễn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ênvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phên"

"phễn" là một từ

Động từ. Đánh đòn trẻ con. Xem đủ nghĩa →