bên
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [ʔɓen˧˧] · Sài Gòn [ʔɓəːn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một trong hai nơi đối với nhau.
- Bên phải.
- Bên trái.
- Mâu thuẫn bên trong.
- Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
- Bên nội.
- Bên ngoại.
- Bên nguyên.
- Hai bên cùng tồn tại.
- Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
- Bên nghĩa bên tình.
- Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều)
- Nơi kề cạnh, gần sát.
- Làng bên.
- Ở bên sông.
- (Cạnh, mặt) Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình.
- Cạnh bên của tam giác.
- Mặt bên của lăng trụ.
- Mối quan hệ qua lại.
- Lòng ta vẫn bên nhau dù xa cách.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 邊.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | side · side; beside |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 一边 yī biān |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le côté · côté |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Seite · die Partei |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сторона сторона́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ฝ่าย fàai · คู่กรณี khûu-kaw-rá-nii |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il lato |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | kant · zijde · zijkant · oogpunt · buur · schuin |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bên"
bên ngoàiMặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng.bên trongphần nội tại của sự vật, hiện tượng.bên cạnhlà cái gì đó kế bên, sát bên, ở gầnkế bênXem gầnbên bịNgười bị cáo trong cuộc tố tụng.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.bên nguyênPhía, người đưa đơn kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người bị kiện (gọi là bên bị).đôi bênHai phía, hai bên, hai đảng phái.mố bênVật xây dựng có hình khối trụ bằng bê tông, đá, gạch nằm ở hai đầu đập hoặc cầu cạnh hai bờ.mặt bên(Toán học) Mặt giới hạn một khối hình học ngoài các mặt đáy.ba bề bốn bênKhắp bốn phía xung quanh.sát bênxem gần
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.