bên

Danh từTính từGiới từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ên

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [ʔɓen˧˧] · Sài Gòn [ʔɓəːn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một trong hai nơi đối với nhau.
    • Bên phải.
    • Bên trái.
    • Mâu thuẫn bên trong.
  2. Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
    • Bên nội.
    • Bên ngoại.
    • Bên nguyên.
    • Hai bên cùng tồn tại.
  3. Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
    • Bên nghĩa bên tình.
    • Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều)
Tính từ
  1. Nơi kề cạnh, gần sát.
    • Làng bên.
    • Ở bên sông.
  2. (Cạnh, mặt) Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình.
    • Cạnh bên của tam giác.
    • Mặt bên của lăng trụ.
Giới từ
  1. Mối quan hệ qua lại.
    • Lòng ta vẫn bên nhau dù xa cách.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 邊.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh side · side; beside
🇨🇳 Tiếng Trung 一边 yī biān
🇫🇷 Tiếng Pháp le côté · côté
🇩🇪 Tiếng Đức die Seite · die Partei
🇷🇺 Tiếng Nga сторона сторона́
🇹🇭 Tiếng Thái ฝ่าย fàai · คู่กรณี khûu-kaw-rá-nii
🇮🇹 Tiếng Ý il lato
🇳🇱 Tiếng Hà Lan kant · zijde · zijkant · oogpunt · buur · schuin

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bên"

Cấu tạo âm tiết

bênâm đầu b · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.