mố bên

Danh từ
Danh từ
  1. Vật xây dựng có hình khối trụ bằng bê tông, đá, gạch nằm ở hai đầu đập hoặc cầu cạnh hai bờ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mốâm đầu m · vần ô · thanh sắc
bênâm đầu b · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mố bên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.