mặt phải

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mặt được trình bày ra ngoài của một vật.

Cấu tạo âm tiết

mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mặt phải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.