cầm sắt

Danh từ
Danh từ
  1. Quan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm và đàn sắt) trong một thú vui; phân biệt với quan hệ bạn bè được ví bằng quan hệ gần gũi của hai thú vui là cầm kì (đàn và cờ).
    • Đem tình cầm sắt đổi ra cầm kì (Truyện.
    • Kiều) .
    • Chưa cầm sắt cũng tao khang (Truyện Hoa tiên)

Từ, cụm từ chứa "cầm sắt"

Cấu tạo âm tiết

cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền
sắtâm đầu s · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cầm sắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.