Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

duyên cầm sắt

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Duyên vợ chồng hoà thuận, êm ấm (như tiếng đàn sắt, đàn cầm hoà nhau).

Cấu tạo âm tiết

duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang
cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền
sắtâm đầu s · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "duyên cầm sắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.