sắt

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăt

Phát âm (IPA): Hà Nội [sat̚˧˦] · Huế [ʂak̚˦˧˥] ~ [sak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂak̚˦˥] ~ [sak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép.
    • Có công mài sắt, có ngày nên kim (tục ngữ).
  2. (Dùng sau danh từ) Sắt, dùng để ví cái cứng rắn về tinh thần.
    • Kỉ luật sắt.
    • Dạ sắt, gan vàng.
  3. Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26.
Tính từ
  1. Ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc; cứng nhắc, khó thay đổi.
    • Rim cho thịt sắt lại.
    • Da thịt sắt lại vì mưa nắng.
  2. Trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại.
    • Nét mặt sắt lại.
    • Giọng sắt lại.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "sắt"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sắt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh iron
🇨🇳 Tiếng Trung 鐵 · 铁
🇯🇵 Tiếng Nhật 鉄 てつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 철 cheol · 쇠 soe
🇫🇷 Tiếng Pháp le fer
🇩🇪 Tiếng Đức das Eisen
🇹🇭 Tiếng Thái เหล็ก lèk
🇮🇹 Tiếng Ý il ferro

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "sắt"

Cấu tạo âm tiết

sắtâm đầu s · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.