sắt
Phát âm (IPA): Hà Nội [sat̚˧˦] · Huế [ʂak̚˦˧˥] ~ [sak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂak̚˦˥] ~ [sak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép.
- Có công mài sắt, có ngày nên kim (tục ngữ).
- (Dùng sau danh từ) Sắt, dùng để ví cái cứng rắn về tinh thần.
- Kỉ luật sắt.
- Dạ sắt, gan vàng.
- Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26.
- Ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc; cứng nhắc, khó thay đổi.
- Rim cho thịt sắt lại.
- Da thịt sắt lại vì mưa nắng.
- Trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại.
- Nét mặt sắt lại.
- Giọng sắt lại.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sắt"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sắt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | iron |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 鐵 · 铁 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 鉄 てつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 철 cheol · 쇠 soe |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le fer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Eisen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เหล็ก lèk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il ferro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
sắt hay sắc?âm cuối t/c · "sắc": Màu.sắt hay xắt?âm đầu s/x · "xắt": Cắt ra thành từng phần, từng miếng.
Từ ghép có "sắt"
đường sắtĐường tàu hoả chạy (nói khái quát).gót sắtChỉ sự thống trị tàn bạo.đường sắt cao tốcĐường ray dành cho xe lửa cao tốc.cứt sắtXỉ sắt.mặt sắtVẻ mặt nghiêm nghị.cầm sắtQuan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm và đàn sắt) trong một thú vui; phân biệt với quan hệ bạn bè được ví bằng quan hệ gần gũi của hai thú vui là cầm kì (đàn và cờ).son sắtCó lòng trung trinh bền vững.sắt tâySắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ.sắt đá1t. Không thể lay chuyển.sắt nonSắt nguyên chất, dễ rèn khi nguội.sắt cầmĐàn sắt và đàn cầm. Ngb. Vợ chồng hòa hợp (cũ).mũ sắtMũ bằng kim loại của pháo thủ.tôm sắtLoại tôm nhỏ sống ở vùng biển, có vỏ cứng, màu xanh đen đậm, vân nằm giữa các đốt có màu trắng.tủ sắtTủ làm bằng sắt dùng để chứa tiền.lời sắt sonLời trung thành vững chắc như sắt như son.duyên sắt cầmTình cảm khăng khít gái trai.duyên cầm sắtDuyên vợ chồng hoà thuận, êm ấm (như tiếng đàn sắt, đàn cầm hoà nhau).mình đồng da sắt.bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thépsắt rèn nghệ thuậtlà cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu,...
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.