gót sắt

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ sự thống trị tàn bạo.
    • Dưới gót sắt của quân xâm lược.

"gót sắt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh iron heel

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gótâm đầu g · vần ot · thanh sắc
sắtâm đầu s · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gót sắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.