thơn thớt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Vồn vã, tử tế hời hợt ở bên ngoài nhưng độc ác ngầm.
    • Bề ngoài thơn thớt nói cười,.
    • Mà trong nham hiểm giết người không dao (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thơnâm đầu th · vần ơn · thanh ngang
thớtâm đầu th · vần ơt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thơn thớt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.