tua vít

Danh từ
Danh từ
  1. Gồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.
  2. Dùng để tháo, lắp các loại tua vít.

Câu ví dụ

  • Tôi cần cái tua-vít.I need the screwdriver.

Cấu tạo âm tiết

tuaâm đầu t · vần ua · thanh ngang
vítâm đầu v · vần it · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tua vít" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.