Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vịt đẹt

Danh từ
Danh từ
  1. Vịt mới sinh.
  2. (lón) người ngây thơ, chậm hiểu.

Cấu tạo âm tiết

vịtâm đầu v · vần it · thanh nặng
đẹtâm đầu đ · vần et · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vịt đẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.