viết tay

Động từ
Động từ
  1. Viết bằng bút, trên giấy; phân biệt với đánh máy, in.
    • tài liệu viết tay
    • bản viết tay

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy viết tay bức thư này.She wrote the letter in her own hand.

Cấu tạo âm tiết

viếtâm đầu v · vần iêt · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "viết tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.