mải miết

Động từ
Động từ
  1. Ở trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý gì đến xung quanh.
    • Cậu ta đang mải miết chèo thuyền dưới nước.
    • Dòng sông mải miết trôi.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mảiâm đầu m · vần ai · thanh hỏi
miếtâm đầu m · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mải miết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.