Danh từ
- Loại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát.
Cấu tạo âm tiết
| biệt | âm đầu b · vần iêt · thanh nặng |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "biệt động quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.