tử biệt

Động từ
Động từ
  1. Xa cách vì chết.
    • Đau lòng tử biệt sinh ly (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "tử biệt"

Cấu tạo âm tiết

tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tử biệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.