cá biệt hoá

Động từ
Động từ
  1. Làm cho (nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật) trở thành có những nét cá biệt nổi bật.

Cấu tạo âm tiết

cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cá biệt hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.