biệt

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần iêt

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiət̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓiək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓiək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Không để lại dấu vết hoặc tin tức gì cả. Đi một năm không có thư về.
    • Từ dạo ấy biệt tin.
    • Giấu biệt đi....
    • Gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay (ca dao).
Động từ
  1. (Id.; thường vch.) . Rời, lìa người hoặc nơi nào đó có quan hệ gắn bó thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau.
    • Ra đi, biệt xóm làng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 別.

Chữ Hán đọc là "biệt"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "biệt"

phân biệtNhận biết sự khác nhau.khác biệtCó điểm không giống nhau.tạm biệtChia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại.biệt thựNhà riêng ở bãi biển, ở trên núi hoặc ở nông thôn, dùng làm nơi nghỉ ngơi.đặc biệtKhác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.biệt danhTên riêng khác với tên vốn có.riêng biệtRiêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác.vĩnh biệtKhông còn gặp lại, xa lìa.phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.từ biệtChia tay để đi xa.biệt hiệuTên riêng không giống tên gọi hằng ngày.biệt lixa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài.biệt đãiĐối xử đặc biệt, biểu thị thái độ rất coi trọng.biệt kíchNgười thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối.cá biệtRiêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.biệt xứXa hẳn xứ sở của mình.biệt pháiCử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan.biệt tămBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tung tích đâu cả.biệt tâmBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.cáo biệtNói lời từ biệt.sai biệtKhác hẳn nhau.dị biệtKhác hẳn hoặc trái ngược khi so sánh với nhau hoặc so với những cái cùng loại.tách biệtLàm rời hẳn ra.cách biệtXa cách hẳn.biệt tàiTài năng đặc biệt, hiếm thấy.tương biệtCùng nhau chia biệt.biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.biệt khuKhu vực hành chính có các chính sách riêng về kinh tế đặc biệt khác so với các nơi còn lại.tử biệtXa cách vì chết.tiễn biệt(Id.) . Tiễn đưa người đi xa.biệt mùXa tít.biệt lậpTách riêng ra một mình.biền biệtKhông để lại, không có tin tức gì cả.tống biệt(Cũ; id.) . Tiễn đưa người đi xa.chuyên biệtChỉ áp dụng cho phạm vi riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định.biệt dượcSản phẩm thuốc bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do nhà sản xuất đặt ra.biệt động(lực lượng quân sự) cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm những nhiệm vụ đặc biệt.khu biệtPhân chia rành mạch.

Cấu tạo âm tiết

biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.