học phiệt

Danh từ
Danh từ
  1. Học giả muốn giữ độc quyền về học vấn, dùng học vấn để đàn áp tư tưởng kẻ khác và để gây ảnh hưởng chính trị hay văn hóa.

Cấu tạo âm tiết

họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
phiệtâm đầu ph · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "học phiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.