Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huyệt đạo

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi ra vào của thần khí, tập trung cơ năng hoạt động của kinh lạc và tạng phủ.

Cấu tạo âm tiết

huyệtâm đầu h · vần uyêt · thanh nặng
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "huyệt đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.