Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhục

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ɲʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Điều xấu xa đau khổ.
    • Rửa sạch nhục mất nước (Trần Văn Trà)
Tính từ
  1. Xấu xa, nhơ nhuốc.
    • Biết là nhục, mới có đủ sức mạnh để làm (Hoàng Đạo Thúy)

Câu ví dụ thêm

  • Họ uy hiếp và sỉ nhục lẫn nhau.They threatened and denounced each other.
  • Chúng tôi cảm thấy vô cùng nhục nhã.We felt deep shame.
  • Chúng tôi không muốn làm nhục cô ấy.We didn't want to humiliate her.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nhục"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhục" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga позор позо́р

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhục"

sỉ nhụcXấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn.làm nhụcCưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.nhục nhãCảm thấy xấu hổ, hổ thẹncốt nhục(Xem từ nguyên 1) Người ruột thịt.điếm nhụcĐiều nhục nhã làm thành một vết nhơ.ô nhụcXấu xa, nhục nhã.cực nhụcCực khổ và nhục nhã (nói khái quát).nhãn nhụcMón ăn được tạo thành từ quá trình sơ chế và sấy khô cùi của quả nhãn, còn được gọi là long nhãn.nhục dụcLòng ham muốn thú vui xác thịt.khổ nhụcĐau đớn nhục nhã.nhục hìnhHình phạt làm cho đau đớn về thể xác.nhẫn nhụcChịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình.đê nhụcThấp hèn và nhục nhã.nhịn nhụcĐành chịu đựng.khuất nhụcChịu nhục vì yếu thế.nhục nhãn nan triMắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.cốt nhục tử sinhDo chữ sinh tử nhục cốt. Tả Truyện.tủi nhụcThương thân và cảm thấy thấp kém.nhục sịp(giễu) đáng xấu hổ.lăng nhụcKhinh rẻ và làm nhục.vinh nhụcCông danh sự nghiệp.nhục mạChửi mắng làm cho nhục.huyết nhụcMáu thịt, chỉ tình ruột thịt.liên nhụcHạt sen, dùng làm vị thuốc Đông y.huấn nhụcThử thách thể chất trong điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.tuần huấn nhụcKhóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hòa.

Cấu tạo âm tiết

nhụcâm đầu nh · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.