Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hồi cư

Động từ
Động từ
  1. Trở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
cưâm đầu c · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hồi cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.