hồi dương

Động từ
Động từ
  1. Nói thứ thuốc có khả năng làm sống lại người ốm nặng sắp chết.

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hồi dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.