suất
Phát âm (IPA): Hà Nội [swət̚˧˦] · Huế [ʂwək̚˦˧˥] ~ [swək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂ⁽ʷ⁾ək̚˦˥] ~ [s⁽ʷ⁾ək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần chia cho từng người theo mức đã định.
- Ăn hết hai suất cơm.
- Suất sưu.
Câu ví dụ thêm
- Kiểm tra áp suất của bánh xe.Check the pressure of the tires.
- Tom là một nhà văn suất sắc.Tom is an excellent writer.
- Tom là một người năng suất.Tom is efficient.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 率.
Chữ Hán đọc là "suất"
蟀xuất, suất帥suất, súy, soái率luật, suất, súy, soát䢦suất, soái甩sủy, suất, dụng, súy摔suất帅suất, súy, soái卛suất𠻜suất膟luật, suất帥suất, súy
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"suất" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | portion; rate |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 인분 inbun |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รอบ râwp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "suất"
công suấtĐại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.năng suấtHiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành.hiệu suấtKết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định.tần suất(Toán học) Số lần xảy ra một việc gì đó hoặc xuất hiện một cái gì đó tính bằng phần trăm, trong thống kê.xác suấtKhả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.áp suấtĐại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích.sơ suất(Hoặc d.) . Không cẩn thận, không chú ý đúng mức để có sai sót.suất lĩnhĐem đi và trông nom, chỉ huy.phản chiếu suất(Thiên văn học) Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) tán xạ hay phản xạ.lãi suấtTỷ lệ tính lãi.chiết suất(Vật lý) Đại lượng vật lý thể hiện tính chất của vật liệu làm khúc xạ ánh sáng truyền qua nó, được đo bằng tỷ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và tốc độ pha của ánh sáng trong vật liệu.nồi áp suấtNồi có nắp đậy kín khí để sản sinh nhiệt hơi nước dưới áp suất cao, làm cho quá trình nấu chín thực phẩm diễn ra nhanh hơn.ứng suấtĐại lượng biểu thị nội lực phát sinh trong vật thể biến dạng.điện trở suấtĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện là 1m2lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.suất vốnSố vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm.khinh suấtBộp chộp, nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ thận trọng.thuế suấtTỉ lệ phần trăm thuế phải nộp căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ.suất điện độngĐại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.suất lợi nhuậnSố phần trăm so sánh giữa giá trị thặng dư với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất.suất độiChức hạ sĩ quan coi một đội trong quân đội thời phong kiến.phân suất(Toán học) Số phần trăm.đốc suấtĐôn đốc quân cơ.thống suấtChỉ huy tất cả quân sĩ (cũ).Đâu SuấtNơi ở cuối cùng của Bồ Tát trước khi thành Phật Thích Ca.cường suấtMức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định.hối suấtTỷ lệ tiền đổi giữa các nước.lợi suấtTiền lời theo phần trăm.chánh suất độiMột chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩm, sắc thụ Tráng Tiết Kỵ Úy, cai quản một đội 50 lính, có một phó suất đội phụ tá.lãi suất qua đêmLãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.quy tắc tam suấtQuy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "suất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.