kết xuất

Động từDanh từ
Động từ
  1. Tạo ra một hình ảnh, đặc biệt là hình 3 chiều, ra màn hình, sau khi xử lý thông tin về hình đó.
Danh từ
  1. Bản lưu trữ nội dung của một cơ sở dữ liệu vào một thời điểm.
    • kết xuất dữ liệu

"kết xuất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh render · dump
🇩🇪 Tiếng Đức rendern
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha representar · gráficamente · renderizar · copia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kết xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.