xuất
Phát âm (IPA): Hà Nội [swət̚˧˦] · Huế [swək̚˦˧˥] · Sài Gòn [s⁽ʷ⁾ək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đưa ra để dùng.
- Xuất tiền mặt.
- Xuất vốn.
- (Hàng) xuất xưởng.
- Phiếu xuất kho.
- (Khẩu ngữ) Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).
- Hàng xuất sang Nhật.
- (Kết hợp hạn chế) Đưa ra.
- Xuất xe (trong cờ tướng).
- Lời nói xuất tự đáy lòng.
- (Khẩu ngữ) (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.
- Đi tu ít lâu rồi xuất.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
đưa ra để dùng : Có gốc chữ Hán 出.
Chữ Hán đọc là "xuất"
岀xuất齣xuất, xích, sích, chu, cú蟀xuất, suất絀xuất, chuất, truất, chuyết㞮xuất出xuất, xúy蟀xuất齣xuất, xích
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xuất" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | export |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | exportar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có "xuất"
xuất hiệnHiện ra, nhìn thấy được.đề xuấtĐưa ra một ý kiến hay ý tưởng gì đóxuất bảnChuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành.sản xuấtBằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết.xuất phátBắt đầu ra đi.xuất sắcTốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.xuất chúngVượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.xuất khẩuĐưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh.đăng xuấtHoạt động ngắt kết nối, kết thúc phiên làm việc của tài khoản trong một hệ thống mạng máy tính.đột xuấtBất ngờ và đặc biệt, không có trong dự định.trục xuấtĐuổi ra khỏi một nước.bạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.kết xuấtTạo ra một hình ảnh, đặc biệt là hình 3 chiều, ra màn hình, sau khi xử lý thông tin về hình đó.xuất thânNói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.nhà xuất bảnCơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.chiết xuấtQuá trình lấy ra hoặc loại bỏ một thành phần từ một hỗn hợp.kim ngạch xuất khẩuLượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.xuất tinhCho tinh dịch phóng ra.kiệt xuấtTrội hơn hẳn.xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồnganh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.xuất kíchRời căn cứ, ra đi để đánh quân địch.dẫn xuấtChất hóa học chế từ một chất hoá học khác.xuất giaRa khỏi nhà tức đi tu.xuất siêuTình trạng kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với nhập siêu.tấn xuấtHoạt động trừng phạt hành chính đối với các nhà sư Phật giáo vi phạm quy định giới luật, thường được viết sai thành tẩn xuất do thiếu hiểu biết.phù xuất(Thiền) .xuất xứNguồn gốc của một văn bản hoặc một tác phẩm.xuất cảngĐưa hàng hoá ra nước ngoài.xuất huyết(Hiện tượng) chảy máu ở các bộ phận bên trong cơ thể.xuất dươngĐi ra khỏi nước mình bằng đường biển.diễn xuấtThể hiện hình tượng nhân vật của kịch hoặc truyện phim trong vai mình đóng.ngày sản xuấtMốc thời gian hoàn thành việc sản xuất một sản phẩm nào đó.tăng gia sản xuấtLàm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).xuất sĩRa làm quan.xuất trìnhĐưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.xuất quân(quân đội) lên đường đi chiến đấu.xuất hànhBắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín.xuất thầnLinh hồn thầy pháp thoát ra ngoài thể xác để đi vào cõi thần linh.truy xuấtHoạt động xác định và theo dõi lịch sử của sự vật, sự việc thông qua dữ liệu nhận dạng được ghi lại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.