Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xuất thế

Động từ
Động từ
  1. Lánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật.
    • Xuất thế tu hành.
    • Có tư tưởng xuất thế.

Cấu tạo âm tiết

xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xuất thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.