dẫn lưu

Động từ
Động từ
  1. Thao tác dùng dụng cụ y khoa để đưa chất dịch, máu đọng trong các khoang của cơ thể ra ngoài.

Cấu tạo âm tiết

dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã
lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dẫn lưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.