lỡm
- Mẹo để đùa nghịch xỏ xiên.
- Mắc lỡm.
- Ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm.
- Nói lỡm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
lỡm hay lởm?dấu hỏi/ngã · "lởm": Xảo trá, quỷ quyệt.lỡm hay nỡm?âm đầu l/n · "nỡm": Từ dùng để rủa mắng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỡm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.