Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngơm ngớp

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hơi sợ, sợ một cách mơ hồ.
    • Bài thi làm hỏng ngơm ngớp chờ kết quả.

Cấu tạo âm tiết

ngơmâm đầu ng · vần ơm · thanh ngang
ngớpâm đầu ng · vần ơp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngơm ngớp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.