Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồng tiền bát gạo

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Tiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát).
    • được thế cũng đáng đồng tiền bát gạo!

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
bátâm đầu b · vần at · thanh sắc
gạoâm đầu g · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đồng tiền bát gạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.