Thành ngữ
- Tiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát).
- được thế cũng đáng đồng tiền bát gạo!
Cấu tạo âm tiết
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
| tiền | âm đầu t · vần iên · thanh huyền |
| bát | âm đầu b · vần at · thanh sắc |
| gạo | âm đầu g · vần ao · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "đồng tiền bát gạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.