Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gạo chiêm

Danh từ
Danh từ
  1. Gạo của thứ lúa gặt vào tháng Năm âm lịch.

Cấu tạo âm tiết

gạoâm đầu g · vần ao · thanh nặng
chiêmâm đầu ch · vần iêm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gạo chiêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.