xăm gạo

Danh từ
Danh từ
  1. Que xăm gạo (que thử gạo, que kiểm gạo) là dụng cụ để kiểm tra chất lượng gạo.

Cấu tạo âm tiết

xămâm đầu x · vần ăm · thanh ngang
gạoâm đầu g · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xăm gạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.