Danh từTính từ
- Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.
- Tự do là cái tất yếu được nhận thức.
- Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị.
- Đấu tranh cho tự do của đất nước.
- Một dân tộc đã giành được tự do.
- Trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ.
- Trả tự do cho tù binh.
- Trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó.
- Bị gò bó, mất hết tự do.
- Có các quyền tự do về xã hội - chính trị.
- Một dân tộc tự do.
- Không bị lực lượng ngoại xâm chiếm đóng.
- Rút quân ra vùng tự do.
- Không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong hoạt động cụ thể nào đó.
- Tự do bay nhảy.
- Cho trẻ tự do, thích chơi gì thì chơi.
- Không có những sự ràng buộc, hạn chế về những mặt nào đó, đối lập với những trường hợp thông thường khác.
- Thí sinh tự do.
- Lao động tự do.
- Triển lãm mở cửa cho người xem vào tự do.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 自由.
"tự do" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | free · freedom · liberty · freely · liberal · freedom; free |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 自由 zì yóu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 自由 じゆう · フリー |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 자유 jayu · 자유롭다 jayuropda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | libre · la liberté |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | frei · die Freiheit |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | свободный свобо́дный · свобода свобо́да · воля во́ля · освободиться освободи́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อิสระ ìt-sà-rà · เสรี sǎe-rii · อิสรภาพ ìt-sà-rà-phâap |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | libero |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | vrij |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tự do"
không gian tự doVùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.tự do dân chủQuyền tự do của nhân dân, như tự do báo chí, tự do ngôn luận, tự do hội họp, tự do tín ngưỡng.tự do tư tưởngQuyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.tự do chủ nghĩaBừa bãi, vô kỷ luật, thiếu tính tổ chức, hay hành động theo sở thích.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tự do" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.