tự do tư tưởng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Quyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
doâm đầu d · vần o · thanh ngang
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
tưởngâm đầu t · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tự do tư tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.