Định nghĩa
- Quyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.
Cấu tạo âm tiết
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| do | âm đầu d · vần o · thanh ngang |
| tư | âm đầu t · vần ư · thanh ngang |
| tưởng | âm đầu t · vần ương · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "tự do tư tưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.