Phó từ
- Cuống cuồng.
- Non nửa tháng trời lo sất vó (Tú Mỡ)
Từ, cụm từ chứa "sốt vó"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sốt vó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.