Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sốt sột

Tính từ
Tính từ
  1. Ph.
  2. Nói thức ăn vừa nấu xong còn nóng nguyên.
    • Món ăn sốt sột.
  3. Ngay lập tức.
    • Làm sốt sột.

Cấu tạo âm tiết

sốtâm đầu s · vần ôt · thanh sắc
sộtâm đầu s · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sốt sột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.