phương du

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Màn vuông che cho tang gia đi sau áo quan.

Cấu tạo âm tiết

phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang
duâm đầu d · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phương du" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.