tứ phương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bốn phương là Đông, Tây, Nam, Bắc.

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tứ phương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.