phương tích

Danh từ
Danh từ
  1. (Toán học) Hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ điểm đã cho đến tâm đường tròn (hoặc mặt cầu) và bình phương bán kính đường tròn (hoặc mặt cầu).

Cấu tạo âm tiết

phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phương tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.