hiếng
- (Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
- Láy.
- Hiêng hiếng. (ý mức độ ít)
- Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. mắt nhìn lên.
- Mắt cứ hiếng lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiếng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.