hiếng

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần iêng
Tính từ
  1. (Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
  2. Láy.
    • Hiêng hiếng. (ý mức độ ít)
Động từ
  1. Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. mắt nhìn lên.
    • Mắt cứ hiếng lên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Cấu tạo âm tiết

hiếngâm đầu h · vần iêng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hiếng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.