tiếng Yiddish

Danh từ riêng Thanh sắcVần iêng
Danh từ riêng
  1. Ngôn ngữ bắt nguồn từ tiếng Đức chuẩn của miền trung, và viết bằng chữ Do Thái, dùng chính với người Do Thái sinh trưởng ở Đức.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cùng gốc với tiếng Đức jüdisch.

"tiếng Yiddish" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Yiddish
🇨🇳 Tiếng Trung 意第绪语
🇯🇵 Tiếng Nhật イディッシュ語
🇫🇷 Tiếng Pháp Yiddish
🇩🇪 Tiếng Đức Jiddisch
🇮🇹 Tiếng Ý Yiddish
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha Yiddish
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha Iídiche
🇳🇱 Tiếng Hà Lan Jiddisch
Tiếng Ba Lan Jidysz
Tiếng Thuỵ Điển Jiddisch

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tiếngâm đầu t · vần iêng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiếng Yiddish" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.