Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiếng Hin-đi

Danh từ riêng Thanh sắcVần iêng
Danh từ riêng
  1. Ngôn ngữ dùng trong Tiểu Bang Bắc Ấn Độ. Cũng dùng ở Fiji, Guyana, và như tiếng thứ hai của người Ấn-độ trong nhiều nước khác.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

"Hindi" nguyên thủy đến từ tiếng Ba Tư.

"tiếng Hin-đi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Hindi
🇨🇳 Tiếng Trung 印地语
🇯🇵 Tiếng Nhật ヒンディー語
🇰🇷 Tiếng Hàn 힌디어
🇩🇪 Tiếng Đức Hindi
🇮🇹 Tiếng Ý Hindi
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha Hindi
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha Hindi
🇳🇱 Tiếng Hà Lan Hindi
🇮🇩 Tiếng Indonesia Hindi
🇲🇾 Tiếng Mã Lai Hindi
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Hindu
Tiếng Ba Lan Hindi · Hinduski
Tiếng Thuỵ Điển Hindi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiếngâm đầu t · vần iêng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiếng Hin-đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.