tiếng Hin-đi
- Ngôn ngữ dùng trong Tiểu Bang Bắc Ấn Độ. Cũng dùng ở Fiji, Guyana, và như tiếng thứ hai của người Ấn-độ trong nhiều nước khác.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
"Hindi" nguyên thủy đến từ tiếng Ba Tư.
"tiếng Hin-đi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Hindi |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 印地语 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ヒンディー語 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 힌디어 |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Hindi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | Hindi |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | Hindi |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | Hindi |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | Hindi |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | Hindi |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | Hindi |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Hindu |
| Tiếng Ba Lan | Hindi · Hinduski |
| Tiếng Thuỵ Điển | Hindi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiếng Hin-đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.